So sánh sản phẩm

Chi tiết
KATO SR300L

KATO SR300L

  • So sánh
  • Lượt xem: 1562
  • Ngày đăng: 29/03/2016

1 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA PHẦN CẨU ( KATO SẢN XUẤT):
- Tải trọng nâng lớn nhất                  : 30  tấn –  (tại  tầm với 3 m)
- Chiều dài cần chính                       : 9,35 m  - 30,5 m (4 đoạn cần)
- Chiều dài cần phụ                          : 7,9 m  - 13 m (2 đoạn cần, các góc 50, 250, 450)
- Chiều cao nâng tối đa                    : 31.2 m (khi vươn hết cần chính)
                                                       44,8 m (khi vươn thêm cần phụ)
- Vận tốc dây  tời (cáp) :
 Tời chính                                       : 125m/ph (ở tầng cáp thứ 4) 
  Tời phụ                                         : 116m/ph (ở tầng cáp thứ 4)  
- Vận tốc nâng của móc cẩu
   Của tời chính                              : 13.8 m/phút (Tại tầng 4 , đường cáp 9)
   Của tời phụ                                 : 116 m/phút  (Tại tầng 3, đường cáp 1)
- Góc nâng cần chính                      : 0° - 80o
- Thời gian nâng hết góc cần chính   : 40 giây (0° - 80°)
- Thời gian ra hết cần chính              : 9,35 m đến 30,5 m : 93 giây  , 450)
- Tốc độ quay toa                             :  2,9 vòng/ph
- Bán kính quay toa                          : 3550 mm
THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU CỦA CẨU : 
- Kết cấu cần chính: Loại hình hộp, 4 đoạn cần điều khiển thuỷ lực, trong đó 3 đoạn cần chính vận hành đồng thời cùng lúc.
- Kết cấu cần phụ: 2 đoạn cần  với các góc nghiêng là 50  250 và 450.
- Thiết bị ra và thu cần chính : 2 xi lanh thuỷ lực và dây cáp cùng hoạt động.
- Thiết bị nâng và hạ góc cần chính : 1 xi lanh thuỷ lực kết hợp van điều khiển bù áp suất
- Hệ thống tời ;
Tời chính và phụ : Điều khiển bằng Mô tơ qua bộ giảm tốc hành tinh.                                                       
                          Được điều khiển độc lập thông qua các cần điều khiển                                                      
                          Trang bị hệ thống phanh tự động
 
- Thiết bị tang quay : Loại bánh răng hình cầu
- Các chân chống  : 
          + Loại  : Thuỷ lực , dầm chữ H  ( với xi lanh ở từng bộ phận)
          + Độ ra của chân chống : 6,6 m ; 6,5 m ; 5 m; 3,8 m và 2,1 m
 - Dây cáp tời  :   
          + Tời chính    : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 175 m
          + Tời phụ    : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 95 m
CÁC THIẾT BỊ THUỶ LỰC  : 
            - Bơm dầu                               : Có 4 bơm , loại Pit tông.
            - Mô tơ thuỷ lực                       : + Mô tơ tời  : Loại Pít tông trục
                                                           : + Mô tơ quay  : Loại Pít tông trục
            - Van điều khiển                     : Loại hoạt động kép với các van kiểm tra và van xả.
            - Xi lanh                                 : Loại hoạt động kép
            - Dung tích dầu                        : 500 Lit
CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN : 
-  Bộ ACS (Hệ thống tự động dừng cẩu với còi báo )
- Hệ thống dừng toa quay tự động, nhận biết tình trạng chân chống
- Thiết bị bảo vệ nâng, hạ cần (chống đổ cần)
- Thiết bị bảo vệ giới hạn nâng móc
- Van hãm tời ,  Phanh tời tự động
- Van an toàn thuỷ lực , Chốt khoá chân chống
- Thiết bị khoá tang quay, Hệ thống dừng cần điều khiển an toàn
- Thiết bị cảnh báo nhiệt độ dầu thuỷ lực
- Thiết bị cảnh báo lọc dầu thuỷ lực hồi.
CÁC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Thiết bị làm mát dầu thuỷ lực ; Đèn làm việc ; Thiết bị báo quay tang tời.
CA BIN ĐIỀU KHIỂN : 
- Kết cấu toàn bộ bằng thép hàn, dành cho 1 người.
- Vô lăng có thể điều chỉnh ; Ghế ngồi có thể điều chỉnh ; dây đai an toàn
- 2 cần gạt nước phía trước và hệ thống làm sạch
- Cần gạt nước phía trên, Cái gạt tàn, Châm thuốc lá; Thảm sàn.

      2 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÂN XE MITSUBISHI :

            - Vận tốc di chuyển tối đa                : 49 km/giờ
            - Khả năng leo dốc                          : 57 (với tải trọng xe là 26.990 kg) 
            - Bán kính quay tối thiều                  : - 4,9 m (dẫn động 4 bánh  )
                                                                 : - 8,2 m ( dẫn động 2 bánh)
ĐỘNG CƠ  : 
                        - Model            : Mitsubishi 6M60-TLE3A
                        - Loại               : Diezel 4 kỳ , 6 xi lanh, Làm mát bằng nước , Phun nhiên liệu trực
                                                 tiếp với Turbo tăng áp
                        - Dung tích buồng đốt  : 7,545 Lít
                        - Công suất                : 200 KW tại 2600 V/phút
                        - Mô men tối đa          : 785 N.m tại 1400 V/phút
            THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU  : 
- Hệ thống lái :  4x4
- Mô men chuyển đổi : Động cơ trang bị 3 phần tử 1 giai đoạn (có côn khoá)
- Hộp số : Hoàn toàn tự động .
- Số tốc độ xe :  Tự động hoàn toàn với 4 số  tiến và 1 số lùi
- Trục trước : Kiểu hành tinh, Dạng điều khiển lái
- Trục sau : Kiểu hành tinh, dạng điều khiển lái
- Hệ thống treo : Lò so ; Thiết bị khoá thuỷ lực có giảm chấn.
- Hệ thống phanh :
+ Làm việc : Khí chạy qua các phanh đĩa thuỷ lực cho 4 bánh
                                       (mạch trước và mạch sau độc lập)
+ Phanh dừng  : Có lò so, Điện điều khiển khí qua  phanh tại trục Trước ; Dạng mở rộng.
+ Phanh phụ : Phanh xả
- Hệ thống lái : Lái trợ lực thuỷ lực hoàn toàn; Lái phía trước và phía sau riêng
                          biệt hoàn toàn (Với hệ thống khoá lái sau tự động)
- Kích cỡ lốp  :   + Lốp trước  : 385 / 95 R25 170E  Road
                         + Lốp sau     : 385 / 95 R25 170E  Road   
- Dung tích bình nhiên liệu  : 300 lít
- ắc quy : (12V-120AH) x 2
HỆ THỐNG AN TOÀN : 
- Thiết bị lái khẩn cấp
- Hệ thống khoá lái của bánh sau (tự động)
- Hệ thống chống trượt ; Thiết bị cảnh báo dò gỉ dầu phanh
- Khoá phanh làm việc ; Khoá treo ; Còi cảnh báo quá tốc độ động cơ.
- Thiết bị cảnh báo về bộ tản nhiệt
- Thiết bị cảnh báo lọc gió bẩn.
THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Hệ thống tra dầu trung tâm .
THIẾT BỊ LỰA CHỌN : 
- Đèn lùi vàng
KÍCH THƯỚC TOÀN BỘ XE CẨU : 
                        - Tổng chiều dài                       : 11.360 mm
                        - Tổng chiều rộng                     :   2.620 mm
                        - Tổng chiều cao                      :   3.475 mm
                        - Khoảng cách 2 trục      :   3.650 mm
                        - Khoảng cách vệt xe   + Trước : 2.170 mm
                                                          + Sau    : 2.170 mm
                        - Số chỗ ngồi                       : 1 người
                        - Tổng trọng lượng xe cẩu       : 26.990 Kg
  

Cẩu địa hình KATO

Model: SR - 300LTải trọng nâng tối đa: 30 tấn
Chiều dài cần: 30,5m + 13 m cần phụ
Tốc độ di chuyển tối đa: 49km/h

Tags:
Giỏ hàng của tôi (0)