So sánh sản phẩm

Chi tiết
Cẩu địa hình KATO SR700L

Cẩu địa hình KATO SR700L

  • So sánh
  • Lượt xem: 1505
  • Ngày đăng: 08/04/2016

1 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA PHẦN CẨU ( KATO SẢN XUẤT):
- Tải trọng nâng lớn nhất                  : 70  tấn –  (tại  tầm với 2,5m)
- Chiều dài cần chính                       : 10,0 m  - 44,5 m (6 đoạn cần)
- Chiều dài cần phụ                         : 8,3 m  - 13,2 m (2 đoạn cần, các góc 70, 600)
- Chiều cao nâng tối đa                    : 45,5 m (khi vươn hết cần chính)
                                                        58,6 m (khi vươn thêm cần phụ)
- Vận tốc dây  tời (cáp) :
 Tời chính                                        : 160m/ph (ở tầng cáp thứ 5) 
  Tời phụ                                          : 150m/ph (ở tầng cáp thứ 4)  
- Vận tốc nâng của móc cẩu
   Của tời chính                            : 10 m/phút (Tại tầng 5 , đường cáp 16)
   Của tời phụ                               : 150 m/phút  (Tại tầng 4, đường cáp 1)
- Góc nâng cần chính                      : 0° - 84o
- Thời gian nâng hết góc cần chính   : 66 giây (0° - 84°)
- Thời gian ra hết cần chính              : 135 giây (10,0 m - 44,5 m) 
- Tốc độ quay toa                             :  1,8 vòng/ph
- Bán kính quay toa                          : 3550 mm
THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU CỦA CẨU : 
- Kết cấu cần chính  : Loại hình hộp, 6 đoạn cần điều khiển thuỷ lực, trong đó 5 đoạn cần chính vận hành đồng thời cùng lúc.
- Kết cấu cần phụ           : 2 đoạn cần  với các góc nghiêng là 70 và 600.
- Thiết bị ra và thu cần chính : 3 xi lanh thuỷ lực và dây cáp cùng hoạt động.
- Thiết bị nâng và hạ góc cần chính : 2 xi lanh thuỷ lực kết hợp van điều khiển bù áp suất
- Hệ thống tời ;
Tời chính và phụ : Điều khiển bằng Mô tơ qua bộ giảm tốc hành tinh. Được điều khiển độc lập thông qua các cần điều khiển  Trang bị hệ thống phanh tự động
- Thiết bị tang quay : Loại bánh răng hình cầu
- Các chân chống  : 
+ Loại  : Thuỷ lực , dầm chữ H  ( với xi lanh ở từng bộ phận)
+ Độ ra của chân chống : 7,6 m ; 7,2 m ; 6,5 m; 5,4 m; 4,3 m và 2,59 m
            - Dây cáp tời  :   
+ Tời chính           : Đường kính 18 mm ; Chiều dài : 240 m
+ Tời phụ    : Đường kính 18 mm ; Chiều dài : 125 m
CÁC THIẾT BỊ THUỶ LỰC  : 
            - Bơm dầu                                : Có 4 bơm , loại Pit tông.
            - Mô tơ thuỷ lực                        : + Mô tơ tời  : Loại Pít tông trục
                                                            : + Mô tơ quay  : Loại Pít tông trục
            - Van điều khiển                     : Loại hoạt động kép với các van kiểm tra và van xả.
            - Xi lanh                                 : Loại hoạt động kép
            - Dung tích dầu                       : 740 Lit
CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN : 
-  Bộ ACS (Hệ thống tự động dừng cẩu với còi báo )
- Hệ thống dừng toa quay tự động, nhận biết tình trạng chân chống
- Thiết bị bảo vệ nâng, hạ cần (chống đổ cần)
- Thiết bị bảo vệ giới hạn nâng móc
- Van hãm tời ,  Phanh tời tự động
- Van an toàn thuỷ lực , Chốt khoá chân chống
- Thiết bị khoá tang quay, Hệ thống dừng cần điều khiển an toàn
- Thiết bị cảnh báo nhiệt độ dầu thuỷ lực
- Thiết bị cảnh báo lọc dầu thuỷ lực hồi.

CÁC THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Thiết bị làm mát dầu thuỷ lực ; Đèn làm việc ; Thiết bị báo quay tang tời.
- Móc chính, móc phụ 34 tấn và 5 tấn.

CA BIN ĐIỀU KHIỂN : 
- Kết cấu toàn bộ bằng thép hàn, dành cho 1 người.
- Vô lăng có thể điều chỉnh ; Ghế ngồi có thể điều chỉnh ; dây đai an toàn
- 2 cần gạt nước phía trước và hệ thống làm sạch
- Cần gạt nước phía trên, Cái gạt tàn, Châm thuốc lá; Thảm sàn.
- Quạt;  Đài AM/FM

THIẾT BỊ LỰA CHỌN THÊM THEO YÊU CẦU KHÁCH HÀNG : 
- Thiết bị sưởi cho ca bin ;
 - Bình chữa cháy; Gương của tang tời.

 2 -  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÂN XE MITSUBISHI :
            - Vận tốc di chuyển tối đa               : 49 km/giờ
            - Khả năng leo dốc                         : 60%  (với tải trọng xe là 39,750 kg) 
            - Bán kính quay tối thiều                 : - 6,44 m (dẫn động 4 bánh  )
                                                                : - 11,2 m ( dẫn động 2 bánh)
ĐỘNG CƠ  : 
                        - Model            : Mitsubishi 6D24-TLE2A
                        - Loại               :  Diezel 4 kỳ , 6 xi lanh, Làm mát bằng nước , Phun nhiên liệu trực
                                                   tiếp với Turbo tăng áp
- Dung tích buồng đốt  : 11,945 Lít
                        - Công suất                          : 257 KW tại 2200 V/phút
                        - Mô men tối đa                    : 1.275 N.m tại 1500 V/phút
THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU  : 
- Hệ thống lái :  4x4
- Mô men chuyển đổi : Động cơ trang bị 3 phần tử 1 giai đoạn (có côn khoá)
- Hộp số : Hoàn toàn tự động .
- Số tốc độ xe :  Tự động hoàn toàn với 6 số  tiến và 2 số lùi
- Trục trước : Kiểu hành tinh, Dạng điều khiển lái
- Trục sau : Kiểu hành tinh, dạng điều khiển lái
- Hệ thống treo : Lò so ; Thiết bị khoá thuỷ lực có giảm chấn.
- Hệ thống phanh :
+ Làm việc : Khí chạy qua các phanh đĩa thuỷ lực cho 4 bánh
                                       (mạch trước và mạch sau độc lập)
+ Phanh dừng  : Có lò so, Điện điều khiển khí qua  phanh tại trục
                                       Trước ; Dạng mở rộng.
+ Phanh phụ : Phanh xả
- Hệ thống lái : Lái trợ lực thuỷ lực hoàn toàn; Lái phía trước và phía sau riêng
                          biệt hoàn toàn (Với hệ thống khoá lái sau tự động)
- Kích cỡ lốp  :   + Lốp trước  : 505 / 95 R25 183E  Road
   + Lốp sau     : 505 / 95 R25 183E  Road   
- Dung tích bình nhiên liệu  : 300 lít
- ắc quy : (12V-150AH) x 2

HỆ THỐNG AN TOÀN : 
- Thiết bị lái khẩn cấp
- Hệ thống khoá lái của bánh sau (tự động)
- Hệ thống chống trượt ; Thiết bị cảnh báo dò gỉ dầu phanh
- Khoá phanh làm việc ; Khoá treo ; Còi cảnh báo quá tốc độ động cơ.
- Thiết bị cảnh báo về bộ tản nhiệt
- Thiết bị cảnh báo lọc gió bẩn.

THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN : 
- Hệ thống tra dầu trung tâm .

THIẾT BỊ LỰA CHỌN : 
- Đèn lùi vàng

KÍCH THƯỚC TOÀN BỘ XE CẨU : 
                        - Tổng chiều dài                       : 12.590 mm
                        - Tổng chiều rộng                     :   2.990 mm
                        - Tổng chiều cao                      :   3.680 mm
                        - Khoảng cách 2 trục      :   5.300 mm
                        - Khoảng cách vệt xe   + Trước : 2.410 mm
                                                          + Sau    :  2.410 mm
                        - Số chỗ ngồi                      : 1 người
                        - Tổng trọng lượng xe cẩu   : 39.750 Kg
                        - Trọng lượng trục trước     : 19,850 kg
                        - Trọng lượng trục sau : 19,900 kg

Model: SR - 700L
Tải trọng nâng tối đa: 70 tấn
Chiều dài cần: 44,5m + 13,2m cần phụ
Tốc độ di chuyển tối đa: 49km/h

 

Tags:
Giỏ hàng của tôi (0)