So sánh sản phẩm

Chi tiết
Cẩu 2 cabin KATO - NK300VR

Cẩu 2 cabin KATO - NK300VR

  • So sánh
  • Lượt xem: 1563
  • Ngày đăng: 08/04/2016

Số lượng
  • Còn 100 sp - Điện thoại::0987219685 - Tầng 12, tòa nhà 45, Đường Nguyễn Sơn, Quận Long Biên, Hà Nội, - Telin Group

BẢNG THÔNG SỐ CHÍNH CỦA MỘT SỐ MODEL CẨU KATO

Stt

Thông số

70 tấn địa hình

Model SR-700L

30 tấn địa hình

Model SR-300L EGR

55 tấn 2 cabin

Model NK-550VR

30 tấn 2 cabin

Model NK-300VR

I

Phần cẩu.

1

Sức nâng lớn nhất / tại tầm với.

70 tấn / 2,5 m

30 tấn x 3 m

55 tấn x 3 mét

30 tấn x3m

2

Chiều dài cần chính

10-44,5 (6 đoạn)

9,35-30,5/4 đoạn

11 – 43 m/5 đoạn

10,6-34 m/4 đoạn

 

Chiều dài cần phụ ( fly jib)

8,3-13,2m, 2 đoạn, góc 70-600

7,9-13 m, 2 đoạn,góc 50250450

9,2 m, 15 m/2 đoạn,góc 50250450

8,3m;13,8 m / 2 đoạn/góc 50250450

 

Chiều cao nâng lớn nhất với cần chính.

45,5m

31,2 m

43 m

34 m

 

Chiều cao nâng lớn nhất với cần phụ.

58,6 m

44,8 m

58 m

48 m

 

Tầm với lớn nhất với cần chính.

33 m

27,9 m

31 m

31m

 

Tầm với lớn nhất với cần phụ.

38,3 m

35,3 m

38,2 m

37,2 m

 

Góc nâng cần.

0 - 840

0 - 830

-2,5 đến 810

-30 đến 820

 

Thời gian nâng hết cần.

66 s

40 s

70 s

58 s

 

Thời gian đẩy hết cần.

135 s

93s

170 s

116 s

 

Tốc độ nâng tời.

-Tời chính

-Tời phụ

 

160m/ph

150 m/ph

 

125 m/ph

116 m/ph

 

114 m/ph

105 m/ph

 

105 m/ph

91 m/ph

 

Tốc độ nâng móc

-Móc chính:

-Móc phụ:

 

10m/ph

150 m/ph

 

13,8 m/ph

116 m/ph

 

8,1 m/ph

105 m/ph

 

10,5 m/ph

91 m/ph

 

Tốc độ quay toa

1,8 v/ph

2,9 v/ph

1,85 v/ph

2,3 v/ph

II

Phần xe

1

Hãng sản xuất

KATO

KATO

FAW

FAW

 

Tốc độ di chuyển

49 km/h

49 km/h

70 km/h

73 km/h

 

Khả năng leo dốc

60%

57%

30%

35%

 

Bán kính quay vòng

11,2/6,44 m( 2/4 bánh lái)

8,2/4,9 m( 2/4 bánh lái)

11,75 m

11,5 m

 

Khoảng cách giữa các trục.

5,300mm

3,650 mm

1,450+3,900+1,350=6,700 mm

4,475+1,350=5,825 mm

 

Khoảng cách bánh trục trước/sau.

2,410/2,410mm

2,170/2,170 mm

2,282/2,059 mm

2,071/1,847  mm

 

Kích thước ra chân

7.6 m

6.6 m

7 m

6.1 m

 

Model xe

 

 

CA5425JQZ

CA5325JQZ

 

Dẫn động

4x4

4x2/4x4

8x4

6x4

 

Động cơ:

-Hãng.

-Model.

 

-Dung tích.

-Công suất.

- Momen

-Số truyền động.

 

Mitsubishi

6D24-TLE2A Euro2.

11,945 lít

257 kW/2,200 v/ph.

1,275N.m/1500v/ph

6 tiến/2 lùi

 

Mitsubishi

6M60-TL Euro3.

7,545 lít

200 kW/2,600 v/ph.

785N.m/1400v/ph

4 tiến/1 lùi

 

FAW

CA6DL2-35E3, Euro3

8,6 l

258 kW/2,100 v/ph

1,500 N.m/1,600 v/ph

9 tiến/1 lùi

 

FAW

CA6DL1-29E3,Euro3

7,7 lít

213 kW/2300v/ph

1,150N.m/1600v/ph

8 tiến/1 lùi

 

Kích thước xe.mm

12,590/2,990/3,680

11,360/2,620/3,475

13,370/2,800 /3,780

12,650x2500x3800

 

Khối lượng xe.

39,750 kg

26,990 kg

41,600 kg

30,900 kg

Tags:
Giỏ hàng của tôi (0)